hậu thuẩn

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hỗ trợ, sự ủng hộ từ phía sau: Chỉ sự giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi về vật chất, tinh thần hoặc lực lượng để một cá nhân, tổ chức có thể hoạt động hoặc đương đầu với khó khăn.
    • Lực lượng, nguồn lực làm nền tảng: Chỉ những yếu tố, thế lực đứng đằng sau, làm chỗ dựa vững chắc cho một hoạt động, một kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy có thể mạnh dạn khởi nghiệp gia đình luôn hậu thuẫn vững chắc.
    • Đội bóng giành chiến thắng nhờ có cổ động viên nhiệt tình làm hậu thuẫn.
    • Một chính sách muốn thành công phải sự đồng thuận của quần chúng làm hậu thuẫn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " hậu thuẫn": được hỗ trợ, được hậu thuẫn.
    • Dự án của họ hậu thuẫn tài chính rất lớn từ các nhà đầu nước ngoài.
  • "làm hậu thuẫn cho": đóng vai trò hỗ trợ, chỗ dựa cho.
    • Các bằng chứng khoa học vững chắc làm hậu thuẫn cho lập luận của ông ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Hỗ trợ (động từ): giúp đỡ, tiếp sức.
    • Công ty hỗ trợ nhân viên học tập nâng cao trình độ.
  • Yểm trợ (động từ): hỗ trợ tích cực, thường dùng trong quân sự hoặc các hoạt động lớn.
    • Không quân được điều động để yểm trợ cho lực lượng mặt đất.
  • Nền tảng (danh từ): cơ sở, điểm tựa ban đầu.
    • Kiến thức phổ thông nền tảng để học lên cao.
Từ đồng nghĩa
  • Chỗ dựa: nơi nương tựa, dựa vào.
  • Hậu phương: nơi cung cấp nhân lực, vật lực từ phía sau (nghĩa hẹp hơn, thường trong quân sự).
Các cụm từ liên quan
  • Hậu thuẫn tinh thần: sự ủng hộ, động viên về mặt tinh thần.
    • Lời động viên của bạn hậu thuẫn tinh thần quý giá giúp tôi vượt qua bệnh tật.
  • Hậu thuẫn tài chính: sự hỗ trợ, cung cấp về mặt tiền bạc, vốn liếng.
    • Startup này phát triển nhanh nhờ có hậu thuẫn tài chính mạnh mẽ.
Thành ngữ liên quan
  • "Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao": Thành ngữ này nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đoàn kết, hỗ trợ lẫn nhau, tương đồng với ý nghĩa của việc hậu thuẫn.
  • "Thuận vợ thuận chồng, tát biển Đông cũng cạn": Câu này nói về sức mạnh to lớn khi được sự đồng lòng, ủng hộ (một dạng hậu thuẫn) từ những người thân thiết.

Từ chứa "hậu thuẩn"